咨扣

ti khấu

Hán Việt: ti khấu

Tổng quan

TƯ KHẤU Thưa hỏi, thăm dò. Trí Chiêu Tự trong NTNM ghi: 予游方時,所至盡誠咨扣尊宿五宗綱要。 Khi tôi du phương, đến chỗ nào cũng hết lòng thưa hỏi bậc tôn túc về cương yếu của năm tông

Cấu tạo: 諮 (ti) + 扣 (khấu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác thăm dò
  • Nguồn khác Trí Chiêu Tự trong NTNM ghi: 予游方時,所至盡誠咨扣尊宿五宗綱要。 Khi tôi du phương, đến chỗ nào cũng hết lòng thưa hỏi bậc tôn túc về cương yếu của năm tông

Từ liên quan

Gần nghĩa

咨商 · 咨嗟 · 咨客 · 咨文 · 咨諏 · 咨询 · 咨请 · 咨诹