咬字

yǎo zìgiảo tự

Hán Việt: giảo tự · Pinyin: yǎo zì

Tổng quan

phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戏曲﹑曲艺术语。也叫吐字。指演唱或念白中,准确地将字的声母和韵母读出,使近听不刺耳,远听不含混。是戏曲﹑曲艺演员的基本技巧之一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話時的字音、聲調。如:「她咬字清晰,聽起來十分悅耳。」清.徐珂《清稗類鈔.戲劇類.觀劇有南北兩派之別》:「北派之譽優也,必曰唱工佳,咬字真,而於貌之美惡,初未介意。」

Cấu tạo: 咬 (giảo) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói rõ
  • Tần suất từ phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng) , nói rõ
  • Biên soạn 1. enunciate clearly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話時的字音、聲調。如:「她咬字清晰,聽起來十分悅耳。」清.徐珂《清稗類鈔.戲劇類.觀劇有南北兩派之別》:「北派之譽優也,必曰唱工佳,咬字真,而於貌之美惡,初未介意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲﹑曲艺术语。也叫吐字。指演唱或念白中,准确地将字的声母和韵母读出,使近听不刺耳,远听不含混。是戏曲﹑曲艺演员的基本技巧之一。

Eng

  • Cihui 咬字 ǎozì v.o. 1. enunciate clearly; Tā chànggē ∼ bù qīngchu. He doesn't enunciate clearly in singing. 2. <opera> vocalize extravagantly ◆n. <lg.> (old) opera pronunciation
  • Tần suất từ v.o. 1. enunciate clearly , Tā chànggē ∼ bù qīngchu. He doesn't enunciate clearly in singing. 2. <opera> vocalize extravagantly ◆n. <lg.> (old) opera pronunciation

Từ liên quan

Gần nghĩa

咬字儿 · 咬字兒 · 咬字眼儿 · 咬字眼兒 · 咬人 · 咬伤 · 咬住 · 咬合