响声
hưởng thanh
Hán Việt: hưởng thanh · Pinyin: xiǎng shēng
Tổng quan
tiếng vang. âm thanh xào xạc
1.声音。
聲音。如:「別弄出任何響聲。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hưởng thanh: tiếng vang; tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo, loan (tin), đồn trong trẻo; vang vọng (giọng), rõ ràng; dứt khoát, sự gọi/ bấm chuông (ngôn ngữ học) sự kêu, sự có thanh (của âm) (ngôn ngữ học) sự kêu, sự có thanh (của âm); tiếng vang
- Biên soạn 響聲 iǎngsheng n. sound; noise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲音。如:「別弄出任何響聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.声音。
- Kaggle Zh-Vi noise
Eng
- Cihui noise
- Tần suất từ 響聲 iǎngsheng n. sound; noise
Đức
- Handedict Getöse, Lärm, Krach
other
- Nguồn khác Tiếng vang vọng, tiếng dội