响头

xiǎng tóuhưởng đầu

Hán Việt: hưởng đầu · Pinyin: xiǎng tóu

Tổng quan

đập đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.磕头时额头触地作声,称为"响头"。 2.指头部与他物相撞发声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

磕頭時額頭碰觸地面而磕出聲音,表示十分恭敬或祈求之意。《老殘遊記》第一四回:「響頭不知磕了幾千,總沒有人挽回得動這玉大人的牛性。」

Cấu tạo: 響 (hưởng) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dập đầu mạnh xuống đất
  • Biên soạn 響頭 iǎngtóu n. resounding kowtow (with head-banging on the ground)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磕頭時額頭碰觸地面而磕出聲音,表示十分恭敬或祈求之意。《老殘遊記》第一四回:「響頭不知磕了幾千,總沒有人挽回得動這玉大人的牛性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.磕头时额头触地作声,称为"响头"。 2.指头部与他物相撞发声。

Eng

  • Cihui to bump one's head; to kowtow with head-banging on the ground

Từ liên quan

Gần nghĩa

响亮 · 响儿 · 响动 · 响器 · 响声 · 响导 · 响屁 · 响岩