nông

Hán Việt: nông

Tổng quan

nói nhiều

哝哝 · 咕哝 · 唧哝 · 嘟哝 · 嘟嘟哝哝 · 哝唂 · 哝唧 · 哝哝唧唧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnông
Quảng Đôngnung4
Chú âmㄋㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnrung
Phản thiết濃江切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 噥
  • Thiều Chửu {Nông nông} [噥噥] nói lẩm bẩm. Nói nhiều mà tiếng nhỏ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哝 话多而不得要点 哝,多言不中也。--《玉篇》 味道浓厚 故久而不弊,熟而不烂,甘而不哝,酸而不酷。--《吕氏春秋》 低声说话 哝哝 哝(噥)nóng

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to mutter; to mumble

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤奴冬切,音農。【玉篇】多言不中也。 又【廣韻】女江切【集韻】濃江切,𠀤音𦗳。【廣韻】噥,嗔語,出字林。 又【呂氏春秋】甘而不噥。【玉篇】引作噮。謂甘食也。 又【集韻】一曰語不明。或作譨。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 哝 · 哝 · 噥 · 哝 · 噥