哪怕
na phạ
Hán Việt: na phạ · Pinyin: nǎ pà
Tổng quan
thậm chí
1.连词。表示姑且承认某种事实。
就算是。如:「哪怕他有通天的本領,也逃不出我的手掌心。」《紅樓夢》第五三回:「咱們哪怕用一萬兩銀子供祖宗,到底不如這個有體面。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dù cho
- Cihui mặc dù
- Cihui không quan trọng như thế nào
- Biên soạn even; even if; even though; no matter how
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 就算是。如:「哪怕他有通天的本領,也逃不出我的手掌心。」《紅樓夢》第五三回:「咱們哪怕用一萬兩銀子供祖宗,到底不如這個有體面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.连词。表示姑且承认某种事实。
Eng
- Cihui even; even if; even though; no matter how
Đức
- Handedict obwohl, selbst wenn, auch wenn