yín

Pinyin: yín

Tổng quan

ngậm ngậm miệng

唫1. · 唫2. · 唫呻 · 呫唫 · 呿唫 · 噤唫 · 行唫 · 豪唫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Quảng Đônggam3
Nhật BảnDOMORU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgimx
Phản thiết祛音切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gặm chuột gặm; gặm nhấm [Eng: to be gnawed by mouse; to nibble]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngẫm ngẫm nghĩ [Eng: to reflect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngẩm tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm [Eng: reserved; to feel adult and lasting pain]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cẩm lẩm cẩm [Eng: overcautious]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: câm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.口吃、話說不清楚。《說文解字.口部》:「唫,口急也。」 2.閉口。《墨子.親士》:「臣下重其爵,位而不言,近臣則喑,遠臣則唫。」《呂氏春秋.審應覽.重言》:「君呿而不唫,所言者莒也。」漢.高誘.注:「呿,開;唫,閉。」 3.嘆息。吟的古字。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「孤子唫而抆淚兮,放子出而不還。」 4.歌詠。吟的古字。《漢書.卷四五.息夫躬傳》:「秋風為我唫,浮雲為我陰。」唐.方干〈貽錢塘縣路明府〉詩:「唫成五字句,用破一生心。」

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 吟[yin2]
  • CC-CEDICT to stutter|to shut one's mouth|Taiwan pr. [yin2]
  • CC-CEDICT variant of 崟[yin2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】巨錦切【集韻】渠飲切,𠀤音噤。【說文】口急也。 又閉也。【揚子·太𤣥經】萬物各唫。【註】隂陽唫閉,故曰唫。【黃帝素問】呿唫之徵。【註】呿,開口。唫,閉口也。 又【廣韻】魚金切【集韻】【韻會】【正韻】魚音切,𠀤音吟。義同。 又【玉篇】古文吟字。註詳四畫。【前漢·息夫躬傳】秋風爲我唫。 又【集韻】祛音切,音欽。口急也。 又同崟。【穀梁傳·僖三十三年】必於殽之巖唫之下。【釋文】唫本作崟。一音欽。

Thuyết Văn

口急也。从口。金聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巨錦切。七部。

【唫】 (căm ⟨ngẫm|gặm|gẫm|ngẩm|ngậm|ngâm|cẩm|cấm|câm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: Cự cẩm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 錦 (cẩm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặ…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠱴 · 吟 · 吟