唯召

duy triệu

Hán Việt: duy triệu

Tổng quan

dõi chịu 唯召 đgt. <từ cổ> vẫn được nhận thêm. Tước thưởng càng ngày càng dõi chịu, ân thăng một bước một phen mừng. (Bảo kính 188.3)

Cấu tạo: 唯 (duy) + 召 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dõi chịu 唯召 đgt. <từ cổ> vẫn được nhận thêm. Tước thưởng càng ngày càng dõi chịu, ân thăng một bước một phen mừng. (Bảo kính 188.3)

Từ liên quan

Gần nghĩa

召公 · 召募 · 召唤 · 召回 · 召妓 · 召开 · 召见 · 召請