唯傳

duy truyện

Hán Việt: duy truyện

Tổng quan

dõi truyền 唯傳 đgt. <từ cổ> nối truyền, lưu truyền. Thiên hạ dõi truyền: lăng có thước, thế gian bảo rặng: thóc toan thưng. (Bảo kính 181.5)

Cấu tạo: 唯 (duy) + 传 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dõi truyền 唯傳 đgt. <từ cổ> nối truyền, lưu truyền. Thiên hạ dõi truyền: lăng có thước, thế gian bảo rặng: thóc toan thưng. (Bảo kính 181.5)

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令 · 传位