喂食

wèi shíủy thực

Hán Việt: ủy thực · Pinyin: wèi shí

Tổng quan

cho ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

给人或动物东西吃:定时给婴儿~, 一天要喂两次食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拿食物給人或動物吃。如:「幼兒應以牛奶或稀飯餵食比較合適。」「到動物園千萬別隨便餵食動物。」

Cấu tạo: 餵 (ủy) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cho ăn
  • Tần suất từ sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa), (thông tục) bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc), đạn (ở trong súng), băng đạn, cho ăn (người, súc vật), cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...), dùng (ruộng) làm đồng cỏ, cung cấp (chất liệu cho máy...), (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn), ăn, ăn cơm, ăn cỏ (súc vật), dựa vào sự giúp đỡ của ai, sống bằng thức ăn gì, (từ lóng) đã chán ngấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿食物給人或動物吃。如:「幼兒應以牛奶或稀飯餵食比較合適。」「到動物園千萬別隨便餵食動物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.饮食。 2.傍晩时吃饭。
  • Kaggle Zh-Vi feed

Eng

  • Cihui to feed
  • Tần suất từ to feed

Đức

  • Handedict Verfütterung

Từ liên quan

Gần nghĩa

喂食者 · 喂养 · 喂哺 · 喂奶 · 喂料 · 喂雞 · 喂马 · 食人