喇叭声

lạt bá thanh

Hán Việt: lạt bá thanh

Tổng quan

tiếng be be (lừa kêu), tiếng inh tai, kêu be be (lừa), kêu inh tai (kèn), nói giọng the thé, giã, tán (bằng chày cối) tiếng trống tùng tùng; tiếng tù và (âm nhạc) kèn trompet, tiếng kèn trompet, người

Cấu tạo: 喇 (lạt) + 叭 (bá) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng kèn
  • Tần suất từ tiếng be be (lừa kêu), tiếng inh tai, kêu be be (lừa), kêu inh tai (kèn), nói giọng the thé, giã, tán (bằng chày cối) tiếng trống tùng tùng; tiếng tù và (âm nhạc) kèn trompet, tiếng kèn trompet, người thổi trompet (ở ban nhạc), (như) ear,trumpet, (xem) blow, thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo, thổi kèn trompet, rống lên (voi...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bray

Eng

  • Tần suất từ bray

Từ liên quan

Gần nghĩa

喇叭形 · 喇叭手 · 喇叭筒 · 喇叭管 · 喇叭花 · 喇叭裙 · 喇叭裤 · 喇叭