豐嗇

phong sắc

Hán Việt: phong sắc

Tổng quan

Đầy đủ và thiếu thốn. Chỉ sự bù đắp qua lại theo luật bù trừ của tạo hoá, được cái này thì mất cái kia. Đoạn trường tân thanh có câu: »Lạ gì bỉ sắc tư phong, trời xanh quen thói má hồng đánh ghen«

Cấu tạo: 丰 (phong) + 啬 (sắc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Lạ gì bỉ sắc tư phong, trời xanh quen thói má hồng đánh ghen«

Từ liên quan

Gần nghĩa

丰乳 · 丰产 · 丰功 · 丰南 · 丰厚 · 丰原 · 丰县 · 丰台