吧嗒

bā daba tháp

Hán Việt: ba tháp · Pinyin: bā da

Tổng quan

THÁT, ĐÁT xoạch; bập; xịch. "xoạch" một tiếng, cửa đập nước đã đóng lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容物体轻微撞击或液体滴落等声音:~一声,闸门关上了, 眼泪~~地往下掉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞。摹擬物品互擊的聲音。如:「他走路的時候,嘴裡還一邊吧嗒吧嗒的嚼著口香糖。」_x000D_ 2.吃。《三俠五義》第二回:「這事多虧賢妻你巧咧!這孩子這時候管保叫虎吧嗒咧!」_x000D_ 3.抽(旱煙)。如:「他坐在臺階上猛吧嗒著煙。」

Cấu tạo: 吧 (ba) + 嗒 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách
  • Cihui chẹp miệng
  • Cihui rít (ống điếu)
  • Tần suất từ THÁT, ĐÁT xoạch; bập; xịch. "xoạch" một tiếng, cửa đập nước đã đóng lại.; (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách , chẹp miệng , rít (ống điếu); ba tháp: xoạch/bập/xịch; bập; xịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。摹擬物品互擊的聲音。如:「他走路的時候,嘴裡還一邊吧嗒吧嗒的嚼著口香糖。」_x000D_ 2.吃。《三俠五義》第二回:「這事多虧賢妻你巧咧!這孩子這時候管保叫虎吧嗒咧!」_x000D_ 3.抽(旱煙)。如:「他坐在臺階上猛吧嗒著煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容物体轻微撞击或液体滴落等声音:~一声,闸门关上了, 眼泪~~地往下掉。

Eng

  • Cihui (onom.) patter, splatter, click; to smack one's lips; to pull (on a pipe)
  • Tần suất từ (onom.) patter, splatter, click; to smack one's lips; to pull (on a pipe)

Đức

  • Handedict paffen

Từ liên quan

Gần nghĩa

吧主 · 吧务 · 吧台 · 吧吧 · 吧呀 · 吧唧 · 吧女 · 吧托