嗔拳

chēn quánsân quyền

Hán Việt: sân quyền · Pinyin: chēn quán

Tổng quan

SÂN QUYỀN Khi giận dữ đưa ra nắm đấm, là động tác đặc biệt của nhà thiền thị cơ, ứng cơ. Hòa Sơn trong TĐT q.12 ghi: 又时见僧云:‘还知禾山恶发摩?’僧便问:‘和尚无端恶发作什摩?’师云:‘嗔拳不打笑面。’ Có khi gặp Tăng, liền hỏi: Có biết Hòa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓因恼怒而挥拳。 2.古时南方娱乐项目。扮演者戴面具,作勇士架势。

Cấu tạo: 嗔 (sân) + 拳 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ SÂN QUYỀN Khi giận dữ đưa ra nắm đấm, là động tác đặc biệt của nhà thiền thị cơ, ứng cơ. Hòa Sơn trong TĐT q.12 ghi: 又时见僧云:‘还知禾山恶发摩?’僧便问:‘和尚无端恶发作什摩?’师云:‘嗔拳不打笑面。’ Có khi gặp Tăng, liền hỏi: Có biết Hòa Sơn nổi giận chăng? Tăng bèn hỏi: Hòa thượng vô cớ nổi giận để làm gì? Sư đáp: Nắm đấm khi giận dữ không đánh người đang cười

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因恼怒而挥拳。 2.古时南方娱乐项目。扮演者戴面具,作勇士架势。

other

  • Nguồn khác là động tác đặc biệt của nhà thiền thị cơ, ứng cơ
  • Nguồn khác Hòa Sơn trong TĐT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗔喝 · 嗔怒 · 嗔怨 · 嗔怪 · 嗔斥 · 嗔狂 · 嗔癡 · 嗔目