嚴光

nghiêm quang

Hán Việt: nghiêm quang

Tổng quan

Nghiêm Quang 嚴光 dt. (? - ?), vốn mang họ Trang, người đời sau vì kỵ huý vua Hán Minh Đế Lưu Trang mà cải họ, lại có tên là Tôn, tự là Tử Lăng , người Dư Diêu. Ông là người cùng học với Lưu Tú. Đời Đôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。字子陵,生卒年不詳,漢會稽餘姚人。本姓莊,避明帝諱,改姓嚴。與光武帝同遊學,及光武即位,乃變更姓名,隱居富春山,耕釣以終。

Cấu tạo: 严 (nghiêm) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nghiêm Quang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。字子陵,生卒年不詳,漢會稽餘姚人。本姓莊,避明帝諱,改姓嚴。與光武帝同遊學,及光武即位,乃變更姓名,隱居富春山,耕釣以終。

Từ liên quan

Gần nghĩa

严令 · 严冬 · 严刑 · 严办 · 严加 · 严厉 · 严命 · 严复