囱
songNôm thông
Hán Việt: song · Pinyin: chuāng · Nôm: thông
Tổng quan
Dị dạng của chữ 囱
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuāng |
|---|---|
| Hán Việt | song |
| Âm Nôm | thông |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Nhật Bản | TENMADO |
| Hàn Quốc | CHONG |
| Chú âm | ㄘㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrung |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cửa sổ. Cửa sổ mở ở đường gọi là dũ [牖], cửa sổ mở nhà là song [囱]. Một âm là thông. Cái ống thông khói. Tục gọi cái ống thông khói bếp là yên thông [煙囱]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thông thông (ống khói) [Eng: chimney]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) song song cửa [Eng: door railing]
Eng
- CC-CEDICT variant of 窗[chuang1]
- CC-CEDICT (bound form) chimney
Nguồn gốc
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 囪 · 囪 · 囪 · 囪