圓修

viên tu

Hán Việt: viên tu

Tổng quan

VIÊN TU (1575-1635) Thiền sư đời Minh, họ Mẫn, tự Vô Ẩn, người xứ Kinh Khê (nay là huyện Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô) Trung Quốc. Năm 20 tuổi sư vào chùa Long Trì cạo tóc làm tăng, năm 24 tuổi được độ. S

Cấu tạo: 圆 (viên) + 修 (tu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1575-1635) Thiền sư đời Minh, họ Mẫn, tự Vô Ẩn, người xứ Kinh Khê (nay là huyện Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô) Trung Quốc
  • Nguồn khác Năm 20 tuổi sư vào chùa Long Trì cạo tóc làm tăng, năm 24 tuổi được độ
  • Nguồn khác Sư đóng cửa tĩnh tu, một hôm nghe tiếng lừa kêu sư liền đại ngộ
  • Nguồn khác Sư đến chùa Phổ Chiếu ở Bắc Kinh, tham vấn Thiền sư Chính Truyền, được ngài ấn chứng làm truyền nhân tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư còn yết kiến nhiều vị Tôn túc, rồi trở về giữ chức Ký thất ở chùa Long Trì, thông suốt được tâm tủy của Chính Truyền
  • Nguồn khác Niên hiệu Thái Xương thứ 1 (1620), sư ẩn cư trong Khánh Sơn tại Thường Châu, sáng lập chùa Khánh Sơn
  • Nguồn khác Sư có phong nghi lỗi lạc, bẩm tính điềm đạm, lấy việc phục hưng môn phong của thầy làm nhiệm vụ của mình
  • Nguồn khác Kẻ sĩ mộ đạo bốn phương nghe danh tìm đến, rộn rịp cả chùa

Từ liên quan

Gần nghĩa

圓修禪師 · 修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事