圓信

viên tín

Hán Việt: viên tín

Tổng quan

VIÊN TÍN (1571-1647) Thiền sư đời Minh, họ Chu, ban đầu lấy hiệu Tuyết Đình, sau đổi lại Tuyết Kiệu. Về già tự xưng Ngữ Phong Lão Nhân. Năm 29 tuổi xuất gia, hành cước bốn phương, sư tham kiến Diệu Tr

Cấu tạo: 圆 (viên) + 信 (tín)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1571-1647) Thiền sư đời Minh, họ Chu, ban đầu lấy hiệu Tuyết Đình, sau đổi lại Tuyết Kiệu
  • Nguồn khác Về già tự xưng Ngữ Phong Lão Nhân
  • Nguồn khác Niên hiệu Vạn Lịch thứ 43 (1615) ra hoằng pháp trụ am Thiên Chỉ ở Kính Sơn, sau trụ chùa Khai Tiên ở Lô Sơn, chùa Đông Tháp ở Chiết Giang
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tuyết Kiệu Viên Tín Thiền sư ngữ lục 4 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

信䟓 · 信󱷐 · 信丰 · 信主 · 信义 · 信了 · 信从 · 信令