在于

zài yútại vu

Hán Việt: tại vu · Pinyin: zài yú

Tổng quan

ở chỗ; ở chỗ. đặc điểm của những người tiên tiến là ở chỗ họ luôn đặt lợi ích tập thể lên trên lợi ích cá nhân.; quyết định ở; do; tuỳ. đi hay không đi là tuỳ anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"在于"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確指某事之詞。《文選.班固.西都賦》:「唯唯漢之西都,在於雍州。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm ở
  • Cihui do (một thuộc tính nào đó)
  • Cihui (một vấn đề) được quyết định bởi
  • Cihui phụ thuộc vào (ai đó)
  • Tần suất từ tại hu/tại vu/tại ô/tại ư: ở chỗ/quyết định ở/do/tuỳ; (+ of) gồm có, (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ, (+ with) phù hợp; quyết định ở; do; tuỳ
  • Biên soạn v. 1. lie in; rest with 2. be determined by; depend on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確指某事之詞。《文選.班固.西都賦》:「唯唯漢之西都,在於雍州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"在于"。
  • Kaggle Zh-Vi consist

Eng

  • Cihui to rest with; to lie in; to be due to (a certain attribute); (of a matter) to be determined by; to be up to (sb)
  • Tần suất từ v. 1. lie in; rest with 2. be determined by; depend on , Wèntí ∼ nǐ de tàidù bù hǎo. The problem lies in your bad attitude

Đức

  • Handedict angewiesen sein auf

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此 · 于歸