场景

chǎng jǐngtràng cảnh

Hán Việt: tràng cảnh · Pinyin: chǎng jǐng

Tổng quan

pha; cảnh.; tình cảnh; cảnh. cảnh lao động tưng bừng sôi nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

指戏剧、电影、电视剧中的场面; 泛指情景:热火朝天的劳动~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在攝影場內搭建的布景,用以表示實景。相對於外景而言。_x000D_ 2.場面、情景。如:「歷史場景」、「離別場景」。

Cấu tạo: 場 (tràng) + 景 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch bản
  • Cihui tình huống
  • Cihui bối cảnh
  • Biên soạn 場景 hǎngjǐng* n. 1. scene 2. setting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在攝影場內搭建的布景,用以表示實景。相對於外景而言。_x000D_ 2.場面、情景。如:「歷史場景」、「離別場景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指戏剧、电影、电视剧中的场面; 泛指情景:热火朝天的劳动~。

Eng

  • Cihui scene; scenario; situation; setting

Đức

  • Handedict Szenario

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场次