坎克

khảm khắc

Hán Việt: khảm khắc

Tổng quan

Khảm khắc loại chim rừng. Tương truyền ban ngày hai vợ chồng chim khẳm khắc đi kiếm ăn rồi lạc nhau. Đêm đến, hai vợ chồng chim tìm gặp nhau, phát ra những tiếng hót não nùng, tha thiết suốt đêm trườn

Cấu tạo: 坎 (khảm) + 克 (khắc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

克东 · 克俭 · 克制 · 克勒 · 克勤 · 克化 · 克国 · 克复