埠頭

bù tóuphụ đầu

Hán Việt: phụ đầu · Pinyin: bù tóu

Tổng quan

bến tàu; bến đò; bến sông

新华 · Tân Hoa Đại lục

码头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.碼頭。船隻停泊的地方。《四友齋叢說》卷一八:「後升菴謫戍,往劄瀘洲,是雲南四川交界之地,乃水次埠頭也。」也作「步頭」。 2.舊時指自備船隻來往於各碼頭,介紹買賣的人。《儒林外史》第二三回:「是做埠頭的王漢家?他在法雲街朝東的一個新門樓子裡面住。」

Cấu tạo: 埠 (phụ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bến tàu
  • Google Alex v6 người môi giới
  • VietPhrases bến đò; bến sông
  • Tần suất từ bến tàu; bờ xây; bến đò; bến sông
  • Biên soạn 埠頭 bùtóu n. 1. mart on a river bank or sea coast 2. <topo.> wharf; pier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.碼頭。船隻停泊的地方。《四友齋叢說》卷一八:「後升菴謫戍,往劄瀘洲,是雲南四川交界之地,乃水次埠頭也。」也作「步頭」。 2.舊時指自備船隻來往於各碼頭,介紹買賣的人。《儒林外史》第二三回:「是做埠頭的王漢家?他在法雲街朝東的一個新門樓子裡面住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 码头。

Eng

  • JMdict pier
  • JMdict wharf
  • JMdict quay
  • JMdict dock
  • Cihui wharf; pier
  • Tần suất từ 埠頭 bùtóu n. 1. mart on a river bank or sea coast 2. <topo.> wharf; pier

ja

  • JMdict 埠頭(ふとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像