堂会

táng huìđường hội

Hán Việt: đường hội · Pinyin: táng huì

Tổng quan

đường cối/đường hội: biểu diễn tại nhà; biểu diễn tại nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时富贵人家逢喜庆邀艺人来家里大堂演出堂会演得热热闹闹,好不风光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

家中有喜慶事,請優伶或雜技藝人到家裡表演,以娛樂賓客的聚會。《孽海花》第三○回:「那天是內務府紅郎中官慶家的壽事,堂會戲唱得非常熱鬧,……所以那一回的堂會,差不多把滿京城的名角都叫齊了,孫三兒自然也在其列。」

Cấu tạo: 堂 (đường) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiệc tại gia
  • VietPhrases biểu diễn tại nhà
  • Tần suất từ đường cối/đường hội: biểu diễn tại nhà; biểu diễn tại nhà
  • Biên soạn home party with hired performers

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时富贵人家逢喜庆邀艺人来家里大堂演出堂会演得热热闹闹,好不风光。

Eng

  • Cihui 堂會 ánghuì n. <trad.> home party with hired performers
  • Tần suất từ n. <trad.> home party with hired performers

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党