壁壘

bì lěibích lũy

Hán Việt: bích lũy · Pinyin: bì lěi

Tổng quan

thành luỹ; ranh giới luỹ quanh đồn trại; công sự; trận tuyến; (thường ví với những sự vật đối lập hoặc ranh giới các bên). ranh giới rõ ràng 唯物主義和唯心主義是哲學中的兩大壁壘. chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là hai trận tuyến lớn trong triết học

新华 · Tân Hoa Đại lục

①古时军营的围墙,泛指防御工事。②比喻对立的事物和界限~分明ㄧ唯物主义和唯心主义是哲学中的两大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.軍營的圍牆。後泛指防禦工事。《史記.卷九一.黥布傳》:「深溝壁壘,分卒守徼乘塞。」元.張翥〈西內應制即事〉:「四郊多壁壘,萬里半煙塵。」 2.比喻對立事物間的界限。如:「壁壘森嚴」。

Cấu tạo: 壁 (bích) + 壘 (lũy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bích luật/bích lũy: hàng rào/thành luỹ/ranh giới luỹ quanh đồn trại/công sự/trận tuyến; đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ), chắn ngang, chắn lại không cho ra, chắn không cho ra bức tường thành, đê chắn sóng, (hàng hải) thành tàu (xung quanh sàn tàu), lực lượng bảo vệ; người bảo vệ; nguyên tắc bảo vệ thành luỹ, sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ, bảo vệ bằng thành luỹ, xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào) (sử học) bờ luỹ, thành luỹ (cổ La mã); thành luỹ; ranh giới luỹ quanh đồn trại; công sự; trận tuyến
  • Biên soạn 1. rampart; barrier 2. rival camps

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍營的圍牆。後泛指防禦工事。《史記.卷九一.黥布傳》:「深溝壁壘,分卒守徼乘塞。」元.張翥〈西內應制即事〉:「四郊多壁壘,萬里半煙塵。」 2.比喻對立事物間的界限。如:「壁壘森嚴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①古时军营的围墙,泛指防御工事。②比喻对立的事物和界限~分明ㄧ唯物主义和唯心主义是哲学中的两大~。
  • Kaggle Zh-Vi barrier

Eng

  • Cihui rampart; barrier
  • Tần suất từ n. 1. rampart; barrier 2. rival camps

Đức

  • Handedict Barriere, Schranke

other

  • Nguồn khác Tường thành đắp xung quanh trại quân thời xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

壁壘一新 · 壘固 · 垒手 · 垒打 · 壘球 · 壘砌 · 壁助 · 壁廂