壁定

bích định

Hán Việt: bích định

Tổng quan

BÍCH ĐỊNH Định như tường vách. Chỉ Quán q.5 ghi: 止是壁定,八風惡覺,所不能入。 Chỉ là bích định, bát phong (8 gió: lợi, suy, hủy, dự, xưng, cơ, khổ, lạc), ác giác chẳng thể xâm nhập

Cấu tạo: 壁 (bích) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BÍCH ĐỊNH Định như tường vách. Chỉ Quán q.5 ghi: 止是壁定,八風惡覺,所不能入。 Chỉ là bích định, bát phong (8 gió: lợi, suy, hủy, dự, xưng, cơ, khổ, lạc), ác giác chẳng thể xâm nhập

other

  • Nguồn khác Chỉ Quán q
  • Nguồn khác 5 ghi: 止是壁定,八風惡覺,所不能入。 Chỉ là bích định, bát phong (8 gió: lợi, suy, hủy, dự, xưng, cơ, khổ, lạc), ác giác chẳng thể xâm nhập

Từ liên quan

Gần nghĩa

壁助 · 壁厢 · 壁咚 · 壁垒 · 壁報 · 壁塞 · 壁壘 · 壁带