处决

chǔ juéxử quyết

Hán Việt: xử quyết · Pinyin: chǔ jué

Tổng quan

hành hình; hành quyết; thi hành án. bí mật đem hành hình.; xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải. giữa hai kỳ đại hội, mọi việc do ban thường trực xử lý quyết định

新华 · Tân Hoa Đại lục

执行死刑:~犯人, 立即~; 处理决定:大会休会期间,一切事项由常委会~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.處置裁決。《魏書.卷三五.崔浩傳》:「浩綜覈天人之際,舉其綱紀,諸所處決,多有應驗。」 2.依法執行死刑。《初刻拍案驚奇》卷一四:「于大郊自有真贓,不必別證。秋後處決。」

Cấu tạo: 處 (xử) + 決 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành quyết (tội phạm bị kết án)
  • Tần suất từ tử hình; giết; hành hình; hành quyết; thi hành án; xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải
  • Biên soạn 處決 hǔjué* v. 1. put to death; execute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處置裁決。《魏書.卷三五.崔浩傳》:「浩綜覈天人之際,舉其綱紀,諸所處決,多有應驗。」 2.依法執行死刑。《初刻拍案驚奇》卷一四:「于大郊自有真贓,不必別證。秋後處決。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 执行死刑:~犯人, 立即~; 处理决定:大会休会期间,一切事项由常委会~。

Eng

  • Cihui to execute (a condemned criminal)
  • Tần suất từ 處決 hǔjué* v. 1. put to death; execute , Zuìfàn bèi ∼ le. The criminal was executed. 2. decide; resolve

Từ liên quan

Gần nghĩa

决不 · 决了 · 决口 · 决堤 · 决定 · 决心 · 决意 · 决战