够
cú
Hán Việt: cú
Tổng quan
đủ (đầy đủ) đủ (quá nhiều) (thông tục) (trước tính từ) thật sự (thông tục) với tới bằng cách vươn ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cú |
|---|---|
| Quảng Đông | gau3 |
| Chú âm | ˋ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuh |
| Phản thiết | 墟侯切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhiều, đầy đủ. Đạt tới trình độ. Nhàm, chán. $ Ta quen đọc là chữ {hú}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「夠」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 够 (形声。从多,句声。本义聚,多) 同本义 繁富夥够,非可单究。--晋·左思《魏都赋》 又如够使(够多) 够 〈动〉 数量上满足;足够 钱不够 材料够了 达到某一点或某种程度 手等达到,触及 又如够不着 表示超过一定限度,无法承受下 够(夠)gòu ⒈足,一定限度上的满足足~。已~用。~好了。~美妙。 ⒉达到一定的程度、标准~格。~份量。~得上。 ⒊过多,厌烦说的~多了。~唠叨了。
Eng
- CC-CEDICT enough (sufficient)|enough (too much)|(coll.) (before adj.) really|(coll.) to reach by stretching out
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古𠋫切【集韻】居𠋫切,𠀤音遘。聚也,多也。【左思·魏都賦】繁富夥够,不可單究。 又【廣韻】恪𠋫切【集韻】墟侯切,𠀤音摳。義同。 (夠)同够。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夠 · 彀 · 夠 · 夠 · 彀 · 夠