够了

cú liễu

Hán Việt: cú liễu

Tổng quan

đủ, đủ dùng, sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng, chịu thua, xin hàng, hỗn vừa chứ, chán ngấy ai, quá đủ, đủ, khá

Cấu tạo: 夠 (cú) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đủ liễu: được rồi/đủ rồi
  • Tần suất từ đủ, đủ dùng, sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng, chịu thua, xin hàng, hỗn vừa chứ, chán ngấy ai, quá đủ, đủ, khá; được rồi; đủ rồi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi enough

Eng

  • Tần suất từ enough

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取