够格

gòu gécú cách

Hán Việt: cú cách · Pinyin: gòu gé

Tổng quan

đúng quy cách; đủ tư cách. thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)符合一定的标准或条件他体力差,参加抢险不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

符合條件、要求。如:「大學招生有一定的條件規定,凡不符合條件的人,是不夠格參加應試的。」

Cấu tạo: 夠 (cú) + 格 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đủ tiêu chuẩn
  • Cihui đạt yêu cầu
  • Cihui phù hợp
  • Cihui trình bày ổn
  • Tần suất từ đủ tư cách
  • Tần suất từ đủ tiêu chuẩn , đạt yêu cầu , phù hợp , trình bày ổn; đúng quy cách; đủ tư cách. thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu
  • Biên soạn v.p. <coll.> 1. presentable 2. able to pass muster; qualified

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 符合條件、要求。如:「大學招生有一定的條件規定,凡不符合條件的人,是不夠格參加應試的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)符合一定的标准或条件他体力差,参加抢险不~。

Eng

  • Cihui able to pass muster; qualified; apt; presentable
  • Tần suất từ v.p. <coll.> 1. presentable 2. able to pass muster; qualified , Tā bù ∼ dāng jiàoshòu. He is not qualified to be a professor

Từ liên quan

Gần nghĩa

够了 · 够呛 · 够味 · 够多 · 够戗 · 够数 · 够本 · 够用