奎
khuêNôm khuê
Hán Việt: khuê · Pinyin: kuí · Nôm: khuê
Tổng quan
Sao Khuê [奎], một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao Khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuí |
|---|---|
| Hán Việt | khuê |
| Âm Nôm | khuê |
| Quảng Đông | fui1 |
| Mân Nam | khue1 |
| Nhật Bản | MATA |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khue |
| Phản thiết | 傾畦切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sao Khuê [奎], một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao Khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khuê khuê (tên một ngôi sao sáng) [Eng: name of a star]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兩條大腿之間。《說文解字.大部》:「奎,兩髀之閒。」《莊子.徐无鬼》:「奎蹄曲隈,乳閒股腳,自以為安室利處。」 2.星宿名。二十八星宿之一,為西方白虎七宿的第一宿。 3.星官名,奎宿之首,有星十六顆,在西方分屬雙魚與仙女座。《晉書.卷一一.天文志上》:「奎十六星,天之武庫也。一曰天豕,亦曰封豕。主以兵禁暴,又主溝瀆。」古人以為奎宿主文章,即文曲星,專司人間的文運。 [形] 關於文事的。如:「奎運」、「奎星高照」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奎〈名〉 (形声。从大,圭声。从大”,表示与人有关。本义两髀之间) 同本义。胯 奎,两髀之间。--《说文》。段注奎与胯双声。” 奎踽盘桓。--《文选·张衡·西京赋》 奎蹄曲隈,乳间股脚,自以为安室利处。--《庄子·徐无鬼》 又如奎蹄(股间和蹄边,比喻狭小的地方); 奎踽(举足,开步); 奎蹄(比喻狭小的境地) 星宿名。奎宿,二十八宿之一,西方白虎七宿的第一宿,有星十六颗 西方十六星,象两髀,故曰奎。--《庄子·天文书》 又如奎壁(二十八宿中奎宿与壁宿的并称。旧谓二宿主文运,故常用以比喻文苑) 奎kuí星宿名。二十八宿之一。 奎kuǐ 1.跨步。
Eng
- CC-CEDICT crotch, 15th of the 28th constellations of Chinese astronomy
- JMdict Chinese Legs constellation (one of the 28 mansions)
ja
- JMdict 奎(けい)
other
- Nguồn khác Quê quán. 勸𪫆汨𫰇妸革奎 Khuyên mừa thâng noọng á cách quê (L.C.) Gửi lời tới cô em ở quê hương cách trở
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】苦圭切【集韻】【韻會】傾畦切,𠀤音睽。【說文】兩𩩙之閒。 又星名,二十八宿之一。【天文志】西方十六星𧰼兩𩩙,故亦曰奎。【禮·月令】中春日在奎,季夏旦奎中。【宋史·天文志】太祖乾德五年丁卯,五星聚奎。【孝經·援神契】奎主文昌。【春秋·合誠圖】奎主武庫。【前漢·天文志】奎曰封豨,主溝瀆。【後漢·蘇竟傳】奎爲毒螫,主庫兵。 又【集韻】苦委切,音跪。奎踽,舉足行貌。 又犬繠切,音䞨。與䠑同。 考證:〔【禮·月令】季夏奎旦中。〕 謹照原文改旦奎中。
Thuyết Văn
㒳髀之閒。 从大。 圭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
奎與胯雙聲。奎宿十六星以像似得名。 兩體之閒、人身寛闊處。故从大。首此篆者、蒙上人形言也。 苦圭切。十六部。
【奎】 (khuê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) , Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Khổ khuê thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 圭 (khuê) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'uê' Suy luận: khuê (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lưỡng bễ (Đùi vế.) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㚝 · 䖯 · 𡌤 · 奞 · 㚝 · 奞