套包

tào bāosáo bao

Hán Việt: sáo bao · Pinyin: tào bāo

Tổng quan

túi buộc ở cổ lừa ngựa; đệm cổ hình tròn (tròng vào cổ lừa ngựa để kéo xe.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。马具。用玉米包皮编制的椭圆套圈﹐外面用布裹着﹐套在牲口脖颈上以备拉车﹑推磨之用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

馬、驢、騾拉車或推石磨時,套在牲口脖子上的橢圓形套圈。以皮革或布製成,內裝棕、糠等物。也稱為「套頭」、「套項」。

Cấu tạo: 套 (sáo) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần vòng cổ của bộ yên ngựa
  • Tần suất từ phần vòng cổ của bộ yên ngựa; túi buộc ở cổ lừa ngựa; đệm cổ hình tròn (tròng vào cổ lừa ngựa để kéo xe.); đệm cổ hình tròn
  • Biên soạn horse collar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬、驢、騾拉車或推石磨時,套在牲口脖子上的橢圓形套圈。以皮革或布製成,內裝棕、糠等物。也稱為「套頭」、「套項」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。马具。用玉米包皮编制的椭圆套圈﹐外面用布裹着﹐套在牲口脖颈上以备拉车﹑推磨之用。

Eng

  • Cihui collar part of horse harness
  • Tần suất từ n. horse collar

Từ liên quan

Gần nghĩa

包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产 · 包价 · 包伙 · 包住