奡
ngạo
Hán Việt: ngạo · Pinyin: ào
Tổng quan
ngạo mạn mạnh mẽ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ào |
|---|---|
| Hán Việt | ngạo |
| Quảng Đông | ngou6 |
| Nhật Bản | ANADORU |
| Chú âm | ㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngauh |
| Phản thiết | 疑到切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khỏe, cứng, cứng cáp. Ngạo ngược.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngạo ngạo ngược [Eng: impolite, rude]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.傲慢。通「傲」。唐.來鵠〈聖政紀頌〉:「無典無法,頑肩奡比。三皇實作,五帝實治。」 2.矯健的樣子。唐.韓愈〈薦士〉詩:「橫空盤硬語,妥帖力排奡。」 [名] 人名。為夏朝時寒浞的兒子。力氣大,能陸地行舟,後為少康所殺。
Eng
- CC-CEDICT haughty|vigorous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】五到切【集韻】【正韻】魚到切【韻會】疑到切,𠀤音嫯。【說文】慢也。與傲通。 又矯健貌。【韓愈·薦士詩】橫空盤硬語,妥貼力排奡。又人名。寒浞子,多力,能陸地行舟。【論語】奡盪舟。【總要】从𦣻从夰。夰,取高卬義。俗作奡,非。
Thuyết Văn
嫚也。 从𦣻。从夰。 夰亦聲。 虞書曰。若丹朱奡。 讀若傲。論語奡湯舟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
嫚者、侮㑥也。傲者、倨也。奡與傲音義皆同。引伸爲排奡。多力皃。 傲者昂頭。故从首。 古到切。二部。 皋陶謨文。朱當作絑。 憲問篇文。依宋本及集韵、類篇作湯。今作盪。非。湯卽盪陣字。湯陣音湯。
【奡】(ngạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夰 (h“lão) | Thanh phù (聲符): 夰亦 (h“lão) Phiên thiết: 古到切 → cổ + đáo | Đọc như: 傲 (ngạo) Nghĩa: 嫚 vậy。 từ 𦣻。 từ 夰。夰 cũng là thanh phù。虞 『Kinh Thư』viết: 。 nhược (nếu) 丹朱奡。 đọc như 傲。論語奡湯舟。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư