如云

rú yúnnhư vân

Hán Việt: như vân · Pinyin: rú yún

Tổng quan

như mây trên trời (tức là nhiều)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容盛多。 2.发美长貌。 3.比喻德化广大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好像天上的雲一樣。比喻數量眾多。《詩經.齊風.敝笱》:「齊子歸止,其從如雲。」《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「九嶷繽兮並迎,靈之來兮如雲。」

Cấu tạo: 如 (như) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhiều
  • Google Alex v6 như mây
  • VietPhrases như mây
  • Tần suất từ như mây
  • Biên soạn v.p. 1. cloudlike 2. many; full

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像天上的雲一樣。比喻數量眾多。《詩經.齊風.敝笱》:「齊子歸止,其從如雲。」《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「九嶷繽兮並迎,靈之來兮如雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容盛多。 2.发美长貌。 3.比喻德化广大。

Eng

  • Cihui 如雲 úyún v.p. 1. cloudlike 2. many; full
  • Tần suất từ v.p. 1. cloudlike 2. many; full

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和