如下
như hạ
Hán Việt: như hạ · Pinyin: rú xià
Tổng quan
như sau; dưới đây; sau đây. 列舉如下 liệt kê dưới đây. 現將應注意的事情說明如下. bây giờ xin nói rõ những việc cần chú ý như sau
1.如同下面所叙述或列举的。
Nghĩa
Việt
- Cihui như sau
- Biên soạn as follows
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.如同下面所叙述或列举的。
- Kaggle Zh-Vi as follow
Eng
- Cihui as follows
Đức
- Handedict folgend