妖媚
yêu mị
Hán Việt: yêu mị · Pinyin: yāo mèi
Tổng quan
người con gái lẳng lơ; người con gái không đứng đắn
妖艳妩媚所纳新妇,妖媚无双。现多就不正派而言眼珠一转,很妖媚地笑了。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Loài ma quái mê hoặc hại người. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Hơi yêu mị quét dưới cờ thanh đạo«.; quyến rũ; 形 người con gái lẳng lơ; người con gái không đứng đắn; người con gái lẳng lơ; người con gái không đứng đắn
- Biên soạn 妖媚 yāomèi s.v. seductive; bewitching; sexy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妖艳妩媚所纳新妇,妖媚无双。现多就不正派而言眼珠一转,很妖媚地笑了。
Eng
- Cihui seductive; captivating; alluring
- Tần suất từ 妖媚 yāomèi s.v. seductive; bewitching; sexy
Đức
- Handedict verführerisch
other
- Nguồn khác Loài ma quái mê hoặc hại người
- Nguồn khác »Hơi yêu mị quét dưới cờ thanh đạo«