姻为

nhân vi

Hán Việt: nhân vi

Tổng quan

Vì. Bởi vì. Ð.N. Giến vỉ. 馬𨃅否󱉐姻为痚 Mạ phiải bấu rèng yến vỉ héo (C.V.) Ngựa bước không khoẻ bởi vì ngựa gây yếu

Cấu tạo: 姻 (nhân) + 爲 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 姻为 YẾN VỈ Vì. Bởi vì. Ð.N. Giến vỉ. 馬𨃅否󱉐姻为痚 Mạ phiải bấu rèng yến vỉ héo (C.V.) Ngựa bước không khoẻ bởi vì ngựa gây yếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了 · 为人 · 为伍 · 为何