娓娓不倦

wěi wěi bù juànvỉ vỉ bất quyện

Hán Việt: vỉ vỉ bất quyện · Pinyin: wěi wěi bù juàn

Tổng quan

"chinese_explanation": "娓娓谈话连续不倦的样子。连续谈论,不知疲倦。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

娓娓:谈话连续不倦的样子。连续谈论,不知疲倦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勤勉不知疲倦的樣子,常用來形容談論不倦。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「或與談論古今興廢之事,娓娓不倦。」《聊齋志異.卷五.侯靜山》:「托神於河間之叟,與人談詩文、決休咎,娓娓不倦。」

Cấu tạo: 娓 (vỉ) + 娓 (vỉ) + 不 (bất) + 倦 (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 娓娓谈话连续不倦的样子。
  • Biên soạn 连续谈论,
  • Biên soạn 不知疲倦。"}
  • Biên soạn talk tirelessly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勤勉不知疲倦的樣子,常用來形容談論不倦。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「或與談論古今興廢之事,娓娓不倦。」《聊齋志異.卷五.侯靜山》:「托神於河間之叟,與人談詩文、決休咎,娓娓不倦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓久谈而不知疲倦。

Eng

  • Cihui 娓娓不倦 ěiwěibùjuàn f.e. talk tirelessly
  • Tần suất từ f.e. talk tirelessly

Từ liên quan

Gần nghĩa

娓娓动听 · 娓娓而谈 · 娓娓动听的 · 娓娓可听 · 娓娓不怠 · 娓娓而談 · 娓娓道来