婬
dâm
Hán Việt: dâm · Pinyin: yín
Tổng quan
tục tĩu, dâm ô, dâm dục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Hán Việt | dâm |
| Quảng Đông | jam4 |
| Nhật Bản | IN |
| Hàn Quốc | UM |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jim |
| Phản thiết | 以周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Như chữ {dâm} [淫].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 不正常的性關係。《集韻.平聲.侵韻》:「婬,通作淫。」
Eng
- CC-CEDICT obscene, licentious, lewd
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】餘針切【集韻】【韻會】【正韻】夷針切,𠀤音淫。【說文】私逸也。【揚子·方言】婬,遊也。江沅之閒謂戲爲婬。 又叶以周切,音油。【王逸·九思】使素女兮鼓簧,乗戈和兮謡謳。聲噭誂兮淸和,音晏衍兮要婬。通作淫。
Thuyết Văn
厶逸也。 从女。㸒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
厶作私。非也。今正。厶音私。姦衺也。逸者、失也。失者、緃逸也。婬之字今多以淫代之。淫行而婬廢矣。 余箴切。七部。
【婬】(dâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 㸒 (dâm) Phiên thiết: 余箴切 → dư + chăm Nghĩa: 厶逸 vậy。 từ nữ (nữ)。㸒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 淫 · 淫