婬祀

dâm tự

Hán Việt: dâm tự

Tổng quan

DÂM TỰ Thạch Đầu trong TĐT q.4 ghi: 亲党之内多尚淫祀,率皆宰犊以祈福佑。童子(指少年石头)辄往林社,毁其祀具,夺牛而还。Trong nhóm người thân tín, phần lớn còn thờ cúng quá đáng tràn lan, đại khái đều là sát sinh để cúng tế cầu phước. Chú bé

Cấu tạo: 婬 (dâm) + 祀 (tự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 4 ghi: 亲党之内多尚淫祀,率皆宰犊以祈福佑。童子(指少年石头)辄往林社,毁其祀具,夺牛而还。Trong nhóm người thân tín, phần lớn còn thờ cúng quá đáng tràn lan, đại khái đều là sát sinh để cúng tế cầu phước
  • Nguồn khác Chú bé (chỉ cho Thạch Đầu lúc còn bé) liền đến xóm làng, dẹp bỏ đồ cúng tế, giựt bò đem về

Từ liên quan

Gần nghĩa

婬戒 · 婬欲 · 婬火 · 祀器 · 祀天 · 祀物 · 祀田 · 祀祖