媠
Pinyin: tuǒ
Tổng quan
biến thể cũ của 惰[duo4] đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuǒ |
|---|---|
| Quảng Đông | do2 |
| Mân Nam | suí |
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Chú âm | ㄔㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duah |
| Phản thiết | 吐火切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美好。如:「婑媠」。《文選.曹植.七啟》:「收亂髮兮拂蘭澤,行媠服兮揚幽若。」李善注引《說文》曰:「媠,南楚之名謂好也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媠 chuo 不顺从 媠,不从也。--《玉篇》 媠 ruo 汉代西域羌国名 长水校尉富昌,酒泉侯奉世将媠、月氏兵四千人,亡虏万二千人。--《汉书》 媠ruò 媠chuò 1.人名用字。春秋有叔孙媠。见《左传·昭公七年》。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 惰[duo4]
- CC-CEDICT beautiful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他果切【集韻】【韻會】【正韻】吐火切,𠀤音妥。【揚子·方言】豔美也。 又【集韻】吐臥切,音唾。吳楚衡淮之閒謂好曰娃,南楚之外曰媠,故吳有館娃之宮,漆媠之室。【前漢·谷永傳】車馬媠游之具。 又奴臥切,音愞。義同。又努果切。同㛂。 又杜果切,音朶。【說文】不敬也。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒臥切。與惰同。【前漢·外戚傳】李夫人曰:妾不敢以燕媠見帝。又【龔勝傳】媠嫚亡狀。【說文】作嫷。今省作媠。
Thuyết Văn
古文。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢書韋玄成傳。無媠爾儀。張敞傳。被輕媠之名。若方言媠、美也。南楚之外曰媠。則方俗殊語耳。
【媠】 Dạng cổ văn của
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư