嫚
mạn
Hán Việt: mạn · Pinyin: màn
Tổng quan
họ [Man4] lăng mạ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | màn |
|---|---|
| Hán Việt | mạn |
| Quảng Đông | gyun1 |
| Mân Nam | ban7 |
| Nhật Bản | ANADORU |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄇㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mranh |
| Phản thiết | 莫晏切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {mạn} [慢].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輕視、侮辱。通「慢」。《左傳.昭公二十年》:「為暴君使也,其言僭嫚於鬼神。」《漢書.卷三七.季布傳》:「單于嘗為書嫚呂太后。」 [形] 1.傲慢無禮。通「慢」。《漢書.卷一.高帝紀下》:「陛下嫚而侮人。」《新五代史.卷四三.雜傳.氏叔琮傳》:「晉王遣使致書太祖求成,太祖以晉書詞嫚,乃遣叔琮與賀德倫等攻之。」 2.懈怠、怠惰。通「慢」。《淮南子.主術》:「是以器械不苦,而職事不嫚。」清.徐珂《清稗類鈔.奴婢類.張去瑕示飭約於諸僮》:「見諸僮惰嫚,輒歎曰:『此健僕不職,主幼也。』」
Eng
- CC-CEDICT (dialect) girl
- CC-CEDICT insult
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】謨晏切【集韻】【韻會】【正韻】莫晏切,𠀤音慢。【說文】侮易也。【左傳·昭二十年】其言僭嫚于鬼神。 又【增韻】渫汚也。【前漢·呂后紀】單于爲書嫚呂太后。 又彌箭切,音面。【韋孟·諷諫詩】致冰匪堅,致墜匪嫚。瞻惟我王,時靡不練。別作𡢚。
Thuyết Văn
侮㑥也。 从女。曼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㑥各本作易。今正。人部曰。侮者、㑥也。㑥者、輕也。嫚與心部之慢音同義別。凡嫚人當用此字。 謀患切。十四部。
【嫚】(mạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: 謀患切 → mưu + hoạn Nghĩa: 侮㑥 vậy。 từ nữ (nữ)。曼 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư