嫠

líliNôm li

Hán Việt: li · Pinyin: lí · Nôm: li

Tổng quan

Đàn bà góa, quả phụ. Tô Thức [蘇軾] : Khấp cô chu chi li phụ [泣孤舟之嫠婦] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải…

嫠妇 · 嫠婦 · 嫠节 · 恤嫠 · 嫠人 · 嫠家 · 嫠居 · 嫠忧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlí
Hán Việtli
Âm Nômli
Quảng Đônglei4
Nhật BảnYAMOME
Hàn Quốc리
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổli
Phản thiết良脂切
Thanh mẫu來
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đàn bà góa, quả phụ. Tô Thức [蘇軾] : Khấp cô chu chi li phụ [泣孤舟之嫠婦] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm li li (bà quả phụ) [Eng: a widow]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 寡婦。《左傳.昭公二十四年》:「嫠不恤其緯,而憂宗周之隕。」晉.杜預.注:「嫠,寡婦也。」《後漢書.卷八一.獨行傳.劉翊傳》:「鄉族貧者,死亡則為具殯葬,嫠獨則助營妻娶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剺〈动〉 割; 划开 嫠lí寡妇~妇。

Eng

  • CC-CEDICT widow

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】里之切【集韻】【韻會】陵之切,𠀤音釐。【說文】婦無夫也。【左傳·襄二十五年】嫠也何害。又【昭二十四年】嫠不恤其緯。 又【集韻】良脂切,音梨。義同。 又或作釐。【小爾雅】寡婦曰釐。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡠉