宴休

yến hưu

Hán Việt: yến hưu

Tổng quan

YẾN HƯU Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng. Thiền Lâm Bảo Huấn q. 2 ghi: 高菴退雲居。圓悟欲治佛印臥龍菴爲燕休之所。 Cao Am khi thôi trụ trì chùa Vân cư. Viên Ngộ muốn sửa lại am Ngọa Long của ngài Phật Ấn làm nơi nghỉ ngơi tĩnh dưỡng

Cấu tạo: 宴 (yến) + 休 (hưu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền Lâm Bảo Huấn q
  • Nguồn khác 2 ghi: 高菴退雲居。圓悟欲治佛印臥龍菴爲燕休之所。 Cao Am khi thôi trụ trì chùa Vân cư
  • Nguồn khác Viên Ngộ muốn sửa lại am Ngọa Long của ngài Phật Ấn làm nơi nghỉ ngơi tĩnh dưỡng

Từ liên quan

Gần nghĩa

休业 · 休会 · 休俸 · 休假 · 休克 · 休兵 · 休养 · 休刊