宽假
khoan giả
Hán Việt: khoan giả · Pinyin: kuān jiǎ
Tổng quan
khoan hồng; độ lượng; bỏ qua; tha thứ
宽贷; 宽恕。
寬容原諒。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「勳素行公直,姦人所惡,可少寬假,使遂其功名。」
Nghĩa
Việt
- Cihui biện hộ
- Biên soạn 寬假 uānjiǎ* v. <wr.> excuse magnanimously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬容原諒。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「勳素行公直,姦人所惡,可少寬假,使遂其功名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽贷; 宽恕。
Eng
- Cihui to pardon; to excuse