寢食不安

qǐn shí bù ān tẩm thực bất an

Hán Việt: tẩm thực bất an · Pinyin: qǐn shí bù ān

Tổng quan

ăn không ngon, ngủ không yên

Cấu tạo: (tẩm) + (thực) + (bất) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn không ngon, ngủ không yên
  • Cihui ăn không ngon, ngủ không yên。睡覺和吃飯都不安心。形容憂慮煩亂的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡覺和吃飯都不安心。形容憂慮煩亂的樣子。《敦煌變文集新書.卷六.葉淨能詩》:「皇帝自此之後,日夜思慕,寢食不安。」《水滸傳》第二四回:「武松道:『教嫂嫂生受,武松寢食不安。』」也作「寢食難安」。

Eng

  • Cihui 寢食不安 ǐnshíbù'ān f.e. lose appetite and sleep (from worry)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

食不甘味

Từ trái nghĩa

高枕无忧