寮主

liêu chủ

Hán Việt: liêu chủ

Tổng quan

LIÊU CHỦ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Trực liêu. Chức vụ phụ tá vị Liêu nguyên để sắp đặt công việc giữ gìn y bát của chúng tăng. Chức này do mọi người trong liêu luân phiên làm theo thứ tự (lớn trước nh

Cấu tạo: 寮 (liêu) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LIÊU CHỦ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Trực liêu. Chức vụ phụ tá vị Liêu nguyên để sắp đặt công việc giữ gìn y bát của chúng tăng. Chức này do mọi người trong liêu luân phiên làm theo thứ tự (lớn trước nhỏ sau). Thời hạn của mỗi vị: 10 ngày, 15 ngày, 30 ngày tùy theo mỗi chùa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Trực liêu
  • Nguồn khác Chức vụ phụ tá vị Liêu nguyên để sắp đặt công việc giữ gìn y bát của chúng tăng
  • Nguồn khác Chức này do mọi người trong liêu luân phiên làm theo thứ tự (lớn trước nhỏ sau)
  • Nguồn khác Thời hạn của mỗi vị: 10 ngày, 15 ngày, 30 ngày tùy theo mỗi chùa

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙