寮元

liêu nguyên

Hán Việt: liêu nguyên

Tổng quan

LIÊU NGUYÊN Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tọa nguyên, Tòa nguyên, Liêu thủ tọa, Đệ nhất tọa. Chức vụ trông coi các sự việc của chúng liêu. Là một trong sáu vị Đầu thủ thuộc ban Tây của Thiền viện. Nhiệm v

Cấu tạo: 寮 (liêu) + 元 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LIÊU NGUYÊN Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tọa nguyên, Tòa nguyên, Liêu thủ tọa, Đệ nhất tọa. Chức vụ trông coi các sự việc của chúng liêu. Là một trong sáu vị Đầu thủ thuộc ban Tây của Thiền viện. Nhiệm vụ: Coi sóc, cung cấp các học cụ về kinh điển, nước trà, than củi, nước tắm cho đại chúng. Bên dưới có: Liêu trưởng, Liêu chủ, Phó liêu, Vọng liêu để phụ tá

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tọa nguyên, Tòa nguyên, Liêu thủ tọa, Đệ nhất tọa
  • Nguồn khác Chức vụ trông coi các sự việc của chúng liêu
  • Nguồn khác Là một trong sáu vị Đầu thủ thuộc ban Tây của Thiền viện
  • Nguồn khác Nhiệm vụ: Coi sóc, cung cấp các học cụ về kinh điển, nước trà, than củi, nước tắm cho đại chúng
  • Nguồn khác Bên dưới có: Liêu trưởng, Liêu chủ, Phó liêu, Vọng liêu để phụ tá

Từ liên quan

Gần nghĩa

元代 · 元件 · 元兇 · 元光 · 元军 · 元凶 · 元勋 · 元勲