寮舍

liáo shěliêu xá

Hán Việt: liêu xá · Pinyin: liáo shě

Tổng quan

LIÊU XÁ Nhà ở của chư tăng trong tự viện. MGNL q. 2 ghi: 復召大眾:雪竇(系明覺禪師之法號)今日換爾諸人眼睛了也。爾若不信、各歸寮舍、自摸索看。 Lại gọi đại chúng: Tuyết Đậu (pháp hiệu của thiền sư Minh Giác) hôm nay đổi được con mắt của các ôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹房舍。亦特指僧舍。

Cấu tạo: 寮 (liêu) + 舍 (xá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹房舍。亦特指僧舍。

other

  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 復召大眾:雪竇(系明覺禪師之法號)今日換爾諸人眼睛了也。爾若不信、各歸寮舍、自摸索看。 Lại gọi đại chúng: Tuyết Đậu (pháp hiệu của thiền sư Minh Giác) hôm nay đổi được con mắt của các ông rồi
  • Nguồn khác Nếu chẳng tin, các ông hãy trở về liêu xá, tự sờ sẫm xem

Từ liên quan

Gần nghĩa

寮主 · 寮元 · 寮国 · 寮屋 · 寮房 · 寮暇 · 寮長 · 舍下