尊候

zūn hòutôn hậu

Hán Việt: tôn hậu · Pinyin: zūn hòu

Tổng quan

TÔN HẦU Từ tôn kính hỏi thăm tình hình sức khỏe và sinh hoạt của đối phương khi gặp nhau. La Hán Quế Sâm trong CĐTĐL q. 21 ghi: 師因疾,僧問: ‘和尚尊候較否? ’師以杖拄地曰:‘汝道遮個還痛否? ’” Sư nhân bịnh, Tăng hỏi: Hòa thượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书信中问候对方起居等情况的敬词。

Cấu tạo: 尊 (tôn) + 候 (hậu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书信中问候对方起居等情况的敬词。

other

  • Nguồn khác La Hán Quế Sâm trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 21 ghi: 師因疾,僧問: ‘和尚尊候較否? ’師以杖拄地曰:‘汝道遮個還痛否? ’” Sư nhân bịnh, Tăng hỏi: Hòa thượng có khỏe không? Sư lấy gậy chống xuống đất bảo: Ông nói cái này có đau chăng?

Từ liên quan

Gần nghĩa

候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教 · 候温