尊儀

zūn yítôn nghi

Hán Việt: tôn nghi · Pinyin: zūn yí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对人仪表容貌的敬称。

Cấu tạo: 尊 (tôn) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)尊貴之儀容。謂佛菩薩之形體,又貴人之真影靈牌等。尊勝經序曰:「伏乞大慈大悲普覆令見尊儀。」寄歸傳一曰:「普就尊儀,蹲踞合掌。」㘝謂香奠,由奠於尊儀之意而名。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

儀仗 · 儀典 · 儀衛 · 儀器 · 儀容 · 儀式 · 儀征 · 儀態